Hỗ trợ: 0968536236

Liên hệ quảng cáo

Lịch thi đấu MotoGP chặng 9- GoPro Motorrad Grand Prix Deutschland 2015

Trực tiếp trên kênh Fox Sports, BT Sport 2

Chặng tiếp theo GoPro Motorrad Grand Prix Deutschland 2015 sẽ diễn ra từ ngày 10–12/7/2015, tại trường đua Sachsenring Germany (Đức) có 30 vòng đua (1 vòng = 3,7 km) với tổng chiều dài là 110,1 km.

GOPRO MOTORRAD GRAND PRIX DEUTSCHLAND

Thông tin chặng đua

Sồ lần tổ chức 96
Bắt đầu từ năm 1925
Tay đua nhiều danh hiệu nhất Valentino Rossi , Dani Pedrosa (4)
Đội đua nhiều danh hiệu nhất Honda (7)
Độ dài vòng đua 3.7 km – 2.28 miles
Độ rộng 12 m
Số góc cua 10 trái – 3 phải
Độ dài đoạn thẳng dài nhất
700 m
Độ dài chặng đua 110.1 km – 68.4 miles
Số vòng 30

Kết quả chặng đua mùa giải trước (2014)

Pole
Podium
Fastest lap
      Best lap

      Lịch thi đấu chặng đua GoPro Motorrad Grand Prix Deutschland 2015:

      Sơ đồ trường đua Sachsenring Germany (Đức). Ảnh: motogp.com. 

      *Click vào nút ở góc [Google lịch] để thêm và nhận nhắc nhở qua email về lịch thi đấu đua xe F1 và MotoGP mùa giải 2015 trên Google Calendar của bạn.

      Thứ Sáu 12/6 – Chủ Nhật 14/6/2015 (UTC/GMT +7, Việt Nam. Trực tiếp trên kênh Fox Sports 1 hoặc Fox Sports 2, BT Sport 2)

      Bảng xếp hạng các tay đua:

      # Tay đua QT +/- Điểm
      1 Valentino Rossi (Yamaha) ITA 3 0 163
      2 Jorge Lorenzo (Yamaha) SPA 4 0 153
      3 Andrea Iannone (Ducati) ITA 0 1 107
      4 Marc Márquez (Honda) SPA 1 1 89
      5 Andrea Dovizioso (Ducati) ITA 0 -1 87
      6 Bradley Smith (Yamaha) GBR 0 0 77
      7 Cal Crutchlow (Honda) GBR 0 0 57
      8 Pol Espargaró (Yamaha) SPA 0 1 56
      9 Maverick Viñales (Suzuki) SPA 0 -1 52
      10  Dani Pedrosa (Honda) SPA 0 0 47
      11 Danilo Petrucci (Ducati) ITA 0 0 44
      12 Aleix Espargaró (Suzuki) SPA 0 0 38
      13 Scott Redding (Honda) GBR 0 0 30
      14 Yonny Hernández (Yamaha) COL 0 0 28
      15 Héctor Barberá (Ducati) SPA 0 0 16
      16 Loris Baz (Yamaha) FRA 0 0 14
      17 Alvaro Bautista (Aprilia) SPA 0 0 11
      18 Jack Miller (Honda) AUS 0 0 11
      19 Stefan Bradl (Yamaha) GER 0 0 9
      20 Michele Pirro (Ducati) ITA 0 0 8
      21 Nicky Hayden (Honda) USA 0 0 8
      22 Eugene Laverty (Honda) IRL 0 0 7
      23 Hiroshi Aoyama (Honda) JPN 0 0 5
      24 Mike Di Meglio (Ducati) FRA 0 0 2
      25 Alex De Angelis (ART) RSM 0 0 1

      Bảng xếp hạng các đội đua: 

      #.

      QT

      Đội đua

      Số

      +/-

      Điểm

      1  Movistar Yamaha MotoGP 46 3 0 316
      99 4
      2  Ducati Team 04 0 0 194
      29 0
      3  Repsol Honda Team 7 0 0 141
      26 0
      93 1
      4  Monster Yamaha Tech 3 38 0 0 133
      44 0
      5  Team Suzuki Ecstar 25 0 0 90
      41 0
      6  Pramac Racing
       Octo Pramac Racing
      9 0 0 72
      68 0
      7  CWM LCR Honda
      35 0 0 68
      43 0
      8  Estrella Galicia 0,0 Marc VDS 45 0 0 30
      9  Athinà Forward Racing 6 0 0 23
      76 0
      10  Avintia Racing 8 0 0 18
      63 0
      11  Aspar MotoGP Team 50 0 0 15
      69 0
      12  Aprilia Racing Team Gresini 19 0 0 11
      33 0
      13 Octo IodaRacing Team
      E-Motion IodaRacing Team
      15 0 0 1
       AB Motoracing 17 0 0 0

      Dương Tiêu