Hỗ trợ: 0975490153

Liên hệ quảng cáo

MotoGP: Marquez có pole thứ 4 trong mùa giải

Trực tiếp trên kênh Fox Sports, BT Sport 2,
Thể thao 247

Ở phân hạng 1, Yonny HERNANDEZ(1’21.333) và Maverick VIÑALES (1’21.566) đã giành hai tấm vé còn lại vào đua tại phân hạng 2.

Marquez có pole thứ 4 trong mùa giải này. Ảnh: MotoGP.

Tại phân hạng 2 chặng đua GoPro Motorrad Grand Prix Deutschland 2015, tay đua người Tây Ban Nha Marc MARQUEZ  của Repsol Honda Team đã đạt thành tích xuất sắc nhất 1’20.336, xếp ngay sau là tay đua đồng đội Dani PEDROSA với thành tích 1’20.628 và Jorge LORENZO của Movistar Yamaha MotoGP với thành tích 1’20.921.

Điều kiện thời tiết:

  |   Đường: Khô|   Không khí: 24ºC| Độ ẩm: 34%|   Đường đua: 36ºC

Phân hạng 1:

#.

Số

Tay đua

QT

Đội đua

Động cơ

Km/h

Thời gian

1 68 Yonny HERNANDEZ COL Octo Pramac Racing Ducati 290.7 1’21.333
2 25 Maverick VIÑALES SPA Team SUZUKI ECSTAR Suzuki 286.7 1’21.566
3 8 Hector BARBERA SPA Avintia Racing Ducati 290.0 1’21.628
4 45 Scott REDDING GBR EG 0,0 Marc VDS Honda 287.1 1’21.632
5 9 Danilo PETRUCCI ITA Octo Pramac Racing Ducati 290.4 1’21.760
6 19 Alvaro BAUTISTA SPA Aprilia Racing Team Gresini Aprilia 287.8 1’22.049
7 15 Alex DE ANGELIS RSM E-Motion IodaRacing Team ART 280.1 1’22.195
8 43 Jack MILLER AUS CWM LCR Honda Honda 286.7 1’22.225
9 69 Nicky HAYDEN USA Aspar MotoGP Team Honda 283.3 1’22.362
10 76 Loris BAZ FRA Athinà Forward Racing Yamaha 283.8 1’22.394
11 63 Mike DI MEGLIO FRA Avintia Racing Ducati 289.6 1’22.441
12 7 Hiroshi AOYAMA JPN AB Motoracing Honda 287.5 1’22.543
13 50 Eugene LAVERTY IRL Aspar MotoGP Team Honda 282.5 1’22.693
14 70 Michael LAVERTY GBR Aprilia Racing Team Gresini Aprilia 283.5 1’22.947
15 71 Claudio CORTI ITA Athinà Forward Racing Yamaha 281.0 1’23.374

 Phân hạng 2:

#.

Số

Tay đua

QT

Đội đua

Động cơ

Km/h

Thời gian

1 93 Marc MARQUEZ SPA Repsol Honda Team Honda 293.0 1’20.336
2 26 Dani PEDROSA SPA Repsol Honda Team Honda 294.2 1’20.628
3 99 Jorge LORENZO SPA Movistar Yamaha MotoGP Yamaha 289.9 1’20.921
4 29 Andrea IANNONE ITA Ducati Team Ducati 294.5 1’21.029
5 68 Yonny HERNANDEZ COL Octo Pramac Racing Ducati 292.2 1’21.115
6 46 Valentino ROSSI ITA Movistar Yamaha MotoGP Yamaha 290.7 1’21.220
7 41 Aleix ESPARGARO SPA Team SUZUKI ECSTAR Suzuki 282.7 1’21.239
8 44 Pol ESPARGARO SPA Monster Yamaha Tech 3 Yamaha 293.4 1’21.274
9 38 Bradley SMITH GBR Monster Yamaha Tech 3 Yamaha 293.0 1’21.329
10 35 Cal CRUTCHLOW GBR CWM LCR Honda Honda 288.3 1’21.409
11 4 Andrea DOVIZIOSO ITA Ducati Team Ducati 297.1 1’21.503
12 25 Maverick VIÑALES SPA Team SUZUKI ECSTAR Suzuki 289.1 1’21.796

Dương Tiêu